| biên thành | dt (H. biên: biên giới; thành: thành trì) Thành trì ở nơi biên giới: Đuổi ngay Tô Định, dẹp tan biên thành (QSDC). |
| biên thành`nh thế thủ không xong , Bạc đầu ông tướng thong dong lên chòi. |
| Vua lấy làm thương xót , sai trung thư san định luật lệnh , châm chước cho thích dụng với thời thế , chia ra môn loại , biên thành điều khoản , làm thành sách Hình thư của một triều đại , để cho người xem dễ hiểu. |
| Giặc vào bờ cõi mà biên thành thất thủ , giặc tới kinh đô mà cấm binh chống lại thì còn nước thế nào được ! Dụ Tông vốn quen chơi bời , cố nhiên là chẳng đáng kể. |
| Các vụ việc cùng xảy ra lúc rạng sáng , cùng nhắm vào xe tải , cho thấy thủ phạm gây án chỉ là một nhóm đối tượng Ban chuyên án truy xét nhóm trộm ô tô manh động được CAQ Long Bbiên thànhlập , dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Đại tá Vũ Văn Hùng , Trưởng CAQ và Trung tá Tô Anh Dũng , Phó trưởng CAQ , do Đội CSHS làm chủ công. |
| Tại phiên tòa ngày 2/8 , Bbiên thànhkhẩn khai báo , ăn năn hối hận về hành vi của mình đã gây ra đối với nạn nhân. |
| Để bảo đảm bí mật cho Cục Chính trị hoạt động , xã Định Bbiên thànhlập 10 trạm kiểm soát di động ở các ngả đường , cùng bộ đội tuần tra canh gác , nhằm phát hiện Việt gian , chỉ điểm. |
* Từ tham khảo:
- đảo ngược
- đảo núi lửa
- đảo phách
- đảo qua
- đảo san hô
- đảo sản