| đảo phách | dt. Sự đổi lại thứ tự nhấn phách trong ô nhịp. |
| Không nhạc cụ cầu kỳ , chỉ trống cái và mấy cái trống con , mấy bộ phách tre giữ nhịp ; cũng chẳng cần dđảo phách, nghịch phách ; vũ điệu cũng đơn giản , chẳng rườm rà... ấy thế mà hát xoan cứ lôi cuốn người xem , người nghe. |
* Từ tham khảo:
- đảo san hô
- đảo sản
- đảo thiên đảo địa
- đảo tiệp quyền mao
- đảo vãng
- đảo vũ