| bể hai | tt. Vỡ thành hai mảnh: Đánh rơi cái bát bể hai // (B)(lóng) Lời đáp xóc hông và tục-tĩu của người đàn-bà bị hăm đánh: Không đánh nó cũng đã bể hai! |
| Nó nổ một cái như bom , cái khạp tung lên , miểng khạp phang bbể haimiếng tôn trên nóc nhà và làm ổng bị gãy xương đòn ở vai. |
* Từ tham khảo:
- hàng-vận
- hàng-đầu
- hàng-kỳ
- hàng bọc chì
- hàng chưn ngang
- hàng dưỡng già