| bể khơi | dt. Khơi bể, phần bể ở xa bờ. |
| bể khơi | dt. Bể rộng ở xa bờ, ngoài khơi. |
| Chính ông cũng chưa trả lời được câu hỏi ấy , từ bao đêm tự làm khổ mình vì cái chữ trung muôn hình vạn trạng , lúc thì như sợi dây buộc khe khắt không chút thương xót , lúc thì phóng khoáng mênh mông như gió ở đồng nội , sóng trên bể khơi. |
* Từ tham khảo:
- ăn chia
- ăn chỉa
- ăn chịu
- ăn cho đều kêu cho sòng
- ăn cho đều, tiêu cho sòng
- ăn chó cả lông, ăn hồng cả hột