| ăn chia | đgt. Phân chia kết quả, lợi nhuận thu được theo tỉ lệ bỏ ra, đóng góp: hùn vốn kinh doanh theo lối ăn chia. |
| ăn chia | đgt Phân phối kết quả của một công việc chung: Đặt mức ăn chia cho các xã viên hợp tác xã. |
| Tôi nhớ ra câu về ăn chia : Tìm được phải chia làm ba Nhà nước và xã còn ta một phần Anh luận chia ba tức là 30 , để chắc ăn anh đánh cả số lộn là 03 , anh xuống tiền mỗi con 400. |
| Theo hợp đồng ký kết giữa công ty với công nhân là tỷ lệ khoán ruộng lúa nước sẽ aăn chiatheo tỷ lệ : Công ty 27 ,752% , người lao động được hưởng 72 ,248%. |
| Ngoài phần aăn chiatheo tỉ lệ hùn hạp , mỗi tuần Huỳnh Tỳ phải mang đến nộp cho ông trùm 5 triệu đồng tiền xâu. |
| Có được bảo bút do cha mình là Bao Công để lại , hai năm cuối nhiệm kỳ với bảo bút trong tay , Bao Xạ sẵn sàng ký kết với bọn giang thương làm dự án , xây công xưởng để aăn chiahoa hồng. |
| Ảnh : Báo Sài Gòn giải phóng Theo báo Dân Việt , theo một cán bộ đoàn liên ngành , bước đầu ông Nguyễn Văn Lý , chủ đất khai nhận , có 2 người đàn ông tên Nghiên và An (trú tại huyện Ngọc Hồi) đặt vấn đề với gia đình để cho những người này vào khai thác vàng tại vườn ông Lý , nếu khai thác được vàng thì sẽ aăn chia. |
| Trong đó , Trịnh Xuân Thanh được aăn chia4 tỷ đồng và chịu trách nhiệm cùng các bị can Vũ Đức Thuận , Nguyễn Anh Minh và Bùi Mạnh Hiển trong việc sử dụng chung khoản tiền 1 ,5 tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- ăn chỉa
- ăn chịu
- ăn cho đều kêu cho sòng
- ăn cho đều, tiêu cho sòng
- ăn chó cả lông, ăn hồng cả hột
- ăn chọn nơi, chơi chọn bạn