| ăn chịu | đt. Ăn rồi thiếu đó, để sau sẽ trả. // Đỡ-đương, chịu với nhau cho đừng ngã: Cột với kèo nhờ cây xuyên mà ăn chịu với nhau. // Thoả-hiệp với nhau trong công việc làm ăn: Cũng có ăn chịu sao đó nên công việc mới xuôi chèo. |
| ăn chịu | đgt. 1. Ăn mà phải chịu tiền, chưa có tiền trả ngay. 2. Chịu đựng: ăn chịu nắng mưa dãi dầu. |
| ăn chịu | đgt Mua thứ gì ăn nhưng chưa trả ngay được tiền: Ăn chịu hàng quà. |
| ăn chịu | đt. Ăn không trả tiền ngay. |
| ăn chịu | đt. 1. Chịu đựng, chịu được một sức mạnh hay khổ cực: Cái gác nặng nhưng hàng cột có thể ăn-chịu được. Sống túng-thiếu như đã ăn-chịu từ lâu. 2. Thoả-thuận, thoả-hiệp với nhau trước rồi: Hãng ấy với tôi đã ăn chịu với nhau từ lâu. |
Ăn rươi chịu bão cho cam Không ăn chịu bão thế gian cũng nhiều. |
Mõ ! Các cụ truyền bay bắt nó ngẩng đầu lên chứ ! Mãi khi chè chén no nê xong , một người trong bọn mới khệnh khạng nhè mồm gọi bố chị Minh ra mà phán rằng : Thôi bây giờ con bác Nhiêu đã chót dại mà xưa nay bác là người tử tế , ăn chịu đóng góp với làng đầy đủ , vậy làng thương tình phạt bác ba đồng bạc , hai trăm cau tươi , tám chai rượu , lập tức tối hôm nay bác phải thân đưa đến nhà tôi. |
| May mắn hơn họ – hay là rủi ro hơn họ , nói thế cho công bằng – có một số người suốt đời ăn chịu với nghề , sống là nhà văn và chết với tư cách nhà văn. |
| ăn chịu với kháng chiến tám năm ròng , rồi Xuân Diệu sẽ hiểu rằng từ nay , đời mình chỉ có một phương hướng duy nhất : Lên non , em cũng theo lên Xuống bể , em cũng ngồi bên mạn thuyền Nam Chi , một nhà nghiên cứu sống xa quê hương , từng nhận xét một cách thân tình về sự chuyển hướng của Xuân Diệu sau 1945 : "Xuân Diệu đã cướp một mâm tiệc Bồng Lai đem về làm một bữa cơm trần thế , cho những người ăn vì cần ăn chứ không phải ăn cho vui miệng. |
| Nhiều chuyện cười ra nước mắt khi các em kêu hết tiền rồi thầy ạ , cho em aăn chịu, đến cuối tuần lại thật thà xin thầy cho em vay 20 nghìn bắt xe ô tô về nhà ! |
* Từ tham khảo:
- ăn cho đều kêu cho sòng
- ăn cho đều, tiêu cho sòng
- ăn chó cả lông, ăn hồng cả hột
- ăn chọn nơi, chơi chọn bạn
- ăn chõm
- ăn chơi