| lột da | đt. Tuốt lớp da ngoài ra: Lột da ếch, tắm biển về bị lột da // (B) Cắt cổ, siết họng, ăn lời quá mức: Chặt đầu lột da thiên-hạ. |
| Đây là một con nai người ta vừa xẻ thịt ra bán , cái thủ còn nguyên chưa lột da bày giữa đống thịt đỏ hỏn trên một tấm lá chầm. |
| Thị muốn lột da thị. |
| Anh ăn trăn không , con trăn lạt thua hổ đất xa , nhưng nếu mình không ham lột da bán lấy tiền , cứ để nguyên da nấu ca ri thì ăn cũng đỡ ngặt lắm. |
| Loài ếch rất nhạy cảm với môi trường nước bẩn , hơn nữa nó llột dahàng ngày nên việc thay nước rất quan trọng. |
| Ông Nguyễn Quang Trúc , Trưởng khoa chấn thương (Bệnh viện đa khoa Hà Tĩnh) , cho biết vào khoảng 12 giờ 30 phút , bệnh viện tiếp nhận 7 cháu nhỏ độ tuổi từ 6 7 tuổi bị bỏng nặng , trong đó có 2 cháu bị bỏng nặng llột damặt , 5 cháu còn lại bị bỏng ở phần mặt , tay và cháy sém tóc trên đầu. |
| Bác sĩ khuyến cáo llột dabằng phương pháp Đông y cực nguy hiểm. |
* Từ tham khảo:
- giỏ
- giỏ nào hom ấy
- giỏ nào quai ấy
- giỏ nhà nào quai nhà ấy
- gió
- gió bãi trăng ngần