| bề rộng | dt. Chiều dài hơn hết của mặt phẳng // (R) Hiểu biết nhiều việc: Sự học ông ấy có bề rộng rất đáng kể. |
| bề rộng | dt. Nht. Bề ngang. |
| Cao khoảng ngón tay , bề rộng tương đương , những chiếc cốc này bầu bĩnh ở giữa những lại thắt vào ở gần miệng hết sức duyên dáng. |
| Theo ghi nhận , con rạch Nhiêu Phò chảy qua ấp Lộc Trung có bbề rộngkhoảng 8 mét ; ở phía đầu con rạch hiện có một bức tường được xây bít với chiều cao khoảng 3 mét , chiều dài hàng chục mét ngăn dòng chảy của con rạch. |
| Theo ông Cường , hiện nay , dự án xây dựng cầu Long Kiển mới do Khu Quản lý giao thông đô thị số 4 làm chủ đầu tư , với quy mô dài 318m (chưa tính phần đường vào cầu) , bbề rộng15m , khổ thông thuyền 5m x 30m , với tổng mức đầu tư 557 tỉ đồng (trong đó xây lắp 265 tỉ đồng). |
| Quả vậy , bên trái CTCP Dược liệu TW2 (đã được xây tường ngăn cách) , trên lô đất có bbề rộngchừng 100 m là nhà hàng Mahalo , một beer clup có tiếng đang tấp nập khách , chủ yếu là giới trẻ ra vào. |
| Và công tác kiểm tra còn khó khăn về vị trí mặt bằng đủ điều kiện đặt bàn cân , đủ rộng để dừng xe đảm bảo an toàn (độ bằng phẳng , bbề rộngmặt đường ) , khi mưa lớn , nắng nóng , nhà , mái che không có , số lượng xe vào cân kiểm tra nhiều , trình độ lực lượng vận hành , quản lý thiết bị cân hạn chế , nên thiết bị hay bị hư hỏng. |
| Nhà thờ chú trọng phát triển bbề rộng, ít vươn lên tầm cao , không gian bên trong khi nào cũng ôn hòa , mát mẻ. |
* Từ tham khảo:
- thời khắc
- thời khắc biểu
- thời khí
- thời khoá biểu
- thời kì
- thời mệnh bất tề