| be bờ | đt. Đắp bờ, móc đất đắp một đường cao lên để ngăn nước: Bao giờ cho đến tháng hai, Con gái làm cỏ, con trai be bờ (CD) |
Bao giờ cho đến tháng hai Con gái làm cỏ , con trai be bờ Gái thì kể phú ngâm thơ Trai thì be bờ kể chuyện bài bây. |
BK Bấy lâu lên ngọn sông Tân Muốn tìm cá nước phải lần trời mưa Tiếc công đắp đập be bờ Để ai quảy đó , mang lờ đến đơm. |
Bấy lâu lên ngọn sông Tân Muốn tìm cá nước phải lần trời mưa Tiếc công anh đắp đập be bờ Để ai quảy đó , đem lờ đến đơm. |
Bấy lâu lên ngọn sông Tân Muốn tìm cá nước phải lần trời mưa Tiếc công anh đắp đập be bờ Để ai quảy đó , mang lờ đến đơm. |
| Hơn hai năm sau tớ lại phải lên bàn mổ lần nữa vì cái mối nối ở mật nó be bờ lên cản dòng chảy , gây tắc. |
| Rồi phải ươm nước , bbe bờcho lũ cá chạch hiếu động không rong chơi qua những ao đìa khác. |
* Từ tham khảo:
- mũ chào mào
- mũ công nhân
- mũ dài đai rộng
- mũ lưỡi trai
- mũ mãng
- mũ mãng cân đai