Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bão lòng
dt. Sự khó-khăn, khó gíải-quyết, khiến băn-khoăn trong lòng:
Trận bão-lòng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
canh cặn
-
canh giữ
-
canh tà
-
canh trường
-
cành cao cao bổng, cành la la đà
-
cành cơi
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ khi nghe tin anh từ Nguyên , tôi như có
bão lòng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bão lòng
* Từ tham khảo:
- canh cặn
- canh giữ
- canh tà
- canh trường
- cành cao cao bổng, cành la la đà
- cành cơi