| canh giữ | - đgt. Canh gác và giữ gìn: Canh giữ kho báu. |
| canh giữ | đgt Canh gác và giữ gìn: Canh giữ kho báu. |
| canh giữ | đg. Trông nom và gìn giữ. |
| Có một chuyến muối bị trạm canh giữ lại không cho đi. |
| Chúng ta may mắn còn có lúa mà canh giữ. |
| Nhạc vỗ vai Nhật hỏi : Này , ông có nắm được số phận hiện canh giữ phủ Qui Nhơn không ? Nhật lo lắng , bối rối đáp : Cái đó...cái đó thì tôi chưa nắm được chắc. |
| Riêng về quân số hiện canh giữ phủ , để đề phòng bất trắc , ông tăng con số dự đoán lên tới ba trăm. |
| Thì ra “cu cậu” đang mải canh giữ chùm lạp xưởng trong bếp. |
| Ki đã phát hiện ra điều đó , nó sợ bị mèo hoặc chuột tha đi mất , cứ nằm bên cạnh mà canh giữ , không rời nửa bước. |
* Từ tham khảo:
- vừa lòng
- vừa lứa hợp đôi
- vừa lứa phải đôi
- vừa mắt
- vừa mắt ta, ra mắt người
- vừa mắt vải, phải ăn dơ