| bạn tàu | dt. Thuỷ-thủ, những người làm công việc nặng-nhọc dưới tàu. |
| Mà đâu chỉ mình Lâm , mấy người bạn tàu kia đã ở nhà. |
| Tháng chín năm ngoài , anh Khánh cùng bbạn tàuvươn khơi Trường Sa đánh bắt cá thì tàu gặp sự cố. |
| Anh Khánh cho biết , thiệt hại của gia đình đã lên đến hơn 1 ,3 tỷ đồng , nguồn thu không có , trong khi vẫn phải trả công cho 22 thuyền viên để giữ bbạn tàu. |
| Tàu 186 Đà Nẵng đang vào cảng Lữ đoàn tàu ngầm 189 Tàu 186 Đà Nẵng vào giữa 4 tàu bbạn tàu187 Bà Rịa Vũng Tàu được tàu Rolldock Storm chở về đến vịnh Cam Ranh sáng nay 20/1. |
| Để ra biển , nhiều chủ tàu phải trả lương cứng , thậm chí tuyển bbạn tàuở những vùng nông nghiệp... |
| Theo ông Hồ Đăng Chiến Chủ tịch UBND xã Đức Trạch , từ sau tết đến nay , các chủ tàu cá chạy đôn chạy đáo đi tìm bbạn tàumà vẫn không đủ số lượng để ra khơi. |
* Từ tham khảo:
- hưng nhung
- hưng-phục
- hưng-thời
- hưng-vận
- hừng-đông
- hừng-hẫy