Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hưng phục
đt. C/g. Phục-hưng, gây-dựng lại, phát-đạt lại
: Thời-kỳ hưng-phục.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
day
-
day ấn huyệt
-
day dứt
-
day dứt như quạ rỉa mồi
-
day tay mắm miệng
-
day tay mặt đặt tay trái
* Tham khảo ngữ cảnh
Sinh khảng khái thề cùng quân sĩ , dụ bảo họ về sự
hưng phục
nghiệp Trần , ai nấy đều hăng hái , hăm hở.
Trước đây , nhà Hậu Trần dấy binh mưu việc
hưng phục
, viên Trấn phủ cũ Phan Quý Hựu có công bày mưu giúp việc , được thăng dấn đến Thiếu bảo.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hưng-phục
* Từ tham khảo:
- day
- day ấn huyệt
- day dứt
- day dứt như quạ rỉa mồi
- day tay mắm miệng
- day tay mặt đặt tay trái