| hừng đông | trt. Rạng-đông, vừa hé sáng: Mới hừng-đông đã dậy rồi. |
| Nhưng nếu nó đánh thì cũng giác hừng đông. |
| hừng đông chạy xuống bến thì ghe đã đi rồi. |
| Tối đó sau tiệc (được bà cho phép) , lão về nhà nằm không biết trời trăng cho đến gần hừng đông thì thức giấc. |
| Có đêm nàng chợt thiếp đi , lúc tỉnh dậy , hừng đông đã ùa vào khe cửa. |
hừng đông ló rạng. |
| Trailer DVD Hhừng đôngcủa Hoàng Rob. |
* Từ tham khảo:
- trái xoan
- trại
- trại
- trại bẹ
- trại hè
- trại mồ côi