| bạn đồng hương | dt. Bạn cùng quê-hương, lời gọi người bạn cùng sinh-trưởng một làng với mình khi nói với người làng khác, cùng sinh-trưởng một tỉnh với mình khi nói với người tỉnh khác, hoặc một nước với mình khi nói với người nước khác: Xin giới thiệu người bạn đồng-hương của tôi. |
| bạn đồng hương | dt. Bạn cùng quê hương với mình. |
Bao giờ người cầm đầu cũng muốn chọn những phụ tá đáng tin cẩn , hoặc trong số những bạn đồng hương , hoặc bạn tâm tình có chung một sở thích. |
| Cho đến khi một người bbạn đồng hươngbày cho một chiêu độc. |
| Nhóm bbạn đồng hươngBrazil cùng chụp ảnh lưu niệm sau buổi diễn. |
| Đang vui chuyện nhà chồng , bà Chính à lên một tiếng như nhớ ra điều gì đó quan trọng , rồi bà kể , thời bà đi bộ đội còn ở cùng với một cô bbạn đồng hươngcó tên anh chị em mà mỗi lần kể lại ai cũng phải bịt mồm cười , đó là : Đánh , Đình , Đoàng , Xình , Xooàng , Phàng , Phoòng , Phèng. |
| Hiện nay , kho tỏi rộng 300 m² ở Đà Nẵng của Định đang là nơi làm việc của gần 50 nhân viên , chủ yếu là sinh viên làm thêm , trong đó ưu tiên các bbạn đồng hươngtừ Lý Sơn. |
* Từ tham khảo:
- ái lực hoá học
- ái lưu
- ái mộ
- ái nam ái nữ
- ái ngại
- ái nghiệp