| bạn đồng hành | dt. Bạn chung đường, cùng một chuyến xe, tàu, máy bay. |
| bạn đồng hành | dt. Nht. Bạn đường. |
| Ông thấy mình bị bỏ rơi , không phải vì những bạn đồng hành không có cảm tình hoặc bất đồng sâu xa với ông , mà chính vì chân ông đã mỏi. |
| Mắt nàng nói , miệng nàng cười , nàng làm cho hai người bạn đồng hành hết dè dặt , phải cởi mở với nàng. |
| Bằng chứng là chỉ bằng tiếng Anh bồi , anh làm cho tôi và anh bạn đồng hành ôm bụng cười như nắc nẻ ở chỗ sửa xe đạp. |
| Xe lăn là đôi chân cô , bạn đồng hành cùng những ước mơ từ tấm bé đến thời thiếu nữ. |
| Cùng với đó , trong tháng 1 và tháng 2 , Kienlongbank tiếp tục chuyển địa điểm hoạt động 4 trụ sở là CN Tiền Giang , PGD Bến Cát (Bình Dương) , PGD Cai Lang (Đà Nẵng) , PGD Sông Cầu (Phú Yên để đầu tư về cơ sở vật chất được tốt và hiện đại hơn nhằm tiếp tục là người bbạn đồng hànhtin cậy cùng với khách hàng trên cả nước. |
| Bổn Bổn cũng chính là người bbạn đồng hànhmới của Hồ Ba , luôn quan tâm chăm sóc và che mưa che nắng cho Hồ Ba. |
* Từ tham khảo:
- biên tập viên
- biên thú
- biên thuỳ
- biên tịch
- biên tóc
- biên uỷ