| bàn quay | dt. (hx): Tấm thép dày rộng, trên có gắn đường rầy, đặt trên miệng hầm rộng hơn, giữa có trục quay, để xoay hướng toa xe, |
| bàn quay | dt. Bàn tròn bằng thép có trụ quay ở giữa, nằm trên đường rầy xe lửa để xoay hướng toa xe. |
| Anh ta chỉ việc ngồi ở bàn quay tê lê phôn. |
* Từ tham khảo:
- từng trải
- tước
- tước
- tước
- tước bình
- tước đoạt