| bàn ngồi | dt. Bộ-phận trên để ngồi tiêu của toàn bộ cầu tiêu (chassis). |
| Có những buổi tối ngồi ăn trong một gian phòng đầy nghẹt những người , tôi đã từng thấy có những bọn khách chậm bước đến ăn mà không có bàn ngồi , hoặc có bàn mà đã hết cả lòng , hoặc còn lòng mà hết cháo , đành tần ngần kéo nhau ra. |
Trong lớp của thầy Phu , mỗi bàn ngồi ba đứa. |
| Xong việc , bác sĩ Vân Khánh mời cô gái mù ra bàn ngồi uống nước. |
| Sau đêm đó , cô ca sĩ cũng xuống bbàn ngồiuống với công tử ly rượu rồi đứng dậy chào tạm biệt. |
* Từ tham khảo:
- lồng nhồng
- lồng oản
- lồng phồng
- lồng sấy
- lồng tiếng
- lồng chổng