| bàn tổ | dt. Bàn thờ tổ mỗi nghề: Trước bàn tổ tôi nói gian cho tổ hại tôi đi. |
Tiếng cười ồn ào bên bàn tổ tôm. |
| Nhưng nhắm mắt Hồng càng trông thấy rõ những người , những vật thường gặp và những việc đã xảy ra hằng ngày : Một bàn tổ tâm hiện bật lên như một bức tránh khắc nổi với những màu sặc sỡ , trong đó cử động ba người đàn bà : bà phán , bà phủ và bà đốc. |
| Mấy bàn tài bàn tổ tôm đương trói chân mấy ông tổng lý trong cuộc đen đỏ. |
Mấy bàn tài bàn tổ tôm vừa tan , vì có mấy ông hết tiền. |
| Chỉ huy đồn đã chỉ đạo đội công tác địa bbàn tổchức khảo sát , lập danh sách số học sinh nghèo , xa trường lớp để có phương án hỗ trợ cho các em. |
| Chia sẻ với VietNamNet , bà Hà Thị Ngọc , Phó trưởng phòng GD ĐT quận Ba Đình xác nhận đây là đề kiểm tra học kì 2 lớp 6 môn Toán mà phòng GD ĐT quận Ba Đình đưa ra cho các trường THCS trên địa bbàn tổchức thi cho học sinh ngày 21/4 vừa qua. |
* Từ tham khảo:
- tẩy rửa
- tẩy sạch
- tẻm tèm tem
- teng beng
- teo cơ
- tê cun-đô