| teo cơ | tt Nói bắp thịt nhỏ đi: ốm dậy, tay chân đã teo cơ. |
| Mẹ và chị gái Hoàn một mực khẳng định Hoàn không hiếp dâm cháu Nga Người thanh niên mắc bệnh tan máu bẩm sinh dẫn đến tteo cơđi đứng không bình thường bị tố cáo hiếp dâm trẻ em. |
| Gia đình có nói Hoàn bị bệnh xin họ đừng đánh và cung cấp tài liệu xác nhận Hoàn bị bệnh biến chứng tteo cơ. |
| Thứ tư , Hoàn bị bệnh thalassemia (Bệnh tan máu bẩm sinh) dẫn đến tteo cơchân và được công an đưa đi khám nhưng vẫn chưa công khai kết luận nên chưa thể biết được Hoàn có bị liệt dương , có khả năng quan hệ tình dục hay không. |
| 8 tuổi vỡ đầu , 9 tuổi gãy tay , 10 tuổi bị tổn thương dây chằng , 14 tuổi tteo cơbắp chân , 18 tuổi lại gãy mũi và bị thương chân phải. |
| Kali là chất chống lại sự tteo cơvà còi xương. |
| Bệnh nhân dễ nóng giận , nói nhiều ; vận động nhiều hay mệt , run tay , yếu cơ và có thể tteo cơ; tăng tiết mồ hôi tay Về mắt , bệnh do thâm nhiễm tế bào Lympho đi kèm với phù nề của các mô ở hốc mắt và sau nhãn cầu gây ra lồi mắt hay còn gọi là bệnh mắt basedow. |
* Từ tham khảo:
- sắt ô-xa-lát
- sắt phải đập khi còn nóng
- sắt sắt
- sắt sẹo
- sắt son
- sắt tây