| bay màu | bt. Phai mất màu cũ, trỗ màu khác: Tóc đã bay màu, cái áo bay màu. |
| Viết tới đâu , để mực không bao giờ bay màu , tôi phun nước hành giã , trộn vài giọt chanh lên tới đó(1). |
| Chị Thúy cũng cho hay có lần mua đũa được quảng cáo là gỗ mun với giá hơn 300.000 đồng/10 đôi nhưng sau khi dùng một thời gian ngắn nhưng đôi đũa này cũng trong tình trạng tương tự : bbay màuvà dễ bị nấm mốc. |
| Người xem cũng thấy rõ hình ảnh máy bbay màuđỏ trắng với dòng chữ Lion Air trên thân tại sân bay. |
| Tôi thấy sọc đỏ , xanh dương (trùng với logo của hãng hàng không Malaysia Airlines) với thân máy bbay màutrắng , một ngư dân Maldives kể lại với Dugain. |
| Lúc đó tôi đang ở trong nhà thì thấy một chiếc máy bbay màuvàng , bị cháy lao qua đường , lắc lư. |
* Từ tham khảo:
- bác
- bác
- bác
- bác ái
- bác bỏ
- bác cổ