| bác ái | dt. Từ-bi, nhân-từ, lòng yêu-thương rộng-rãi đối với mọi loài: Bác ái và nhân đạo, lòng bác-ái. |
| bác ái | - t. Có lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài. Giàu tình bác ái. |
| Bác ái | - (xã) h. Tràng Định, t. Lạng Sơn |
| bác ái | tt. Rộng lòng thương yêu: tình bác ái o lòng bác ái. |
| bác ái | dt (H. bác: rộng; ái: yêu) Lòng yêu thương rộng rãi: Bọn thực dân Pháp lợi dụng lá cờ tự do, bình đẳng, bác ái đến cướp đất nước ta (HCM). |
| bác ái | dt. Lòng nhân-từ. |
| bác ái | d. Lòng yêu mọi người như anh em: Một chế độ có bác ái thực sự. |
| bác ái | Lòng nhân-từ yêu khắp cả các loài: Đạo Phật là đạo từ-bi bác-ái. |
| Một khi trái tim ta cởi mở vì tràn ngập yêu thương , rộng lòng bác ái thì trong lòng làm gì còn chỗ cho hận thù và ganh ghét nữa. |
| Trông ông ta thật từ bi bác ái chẳng khác nào một vị cứu tinh. |
Nhỏ nhen , nếu đem lòng ví với lòng bác ái. |
| Vì lòng bác ái mà Phật tổ xa vợ , xa con , xa cha , xa mẹ , lang thang khắp bốn phương giời đã tìm phương giải thoát cho chúng sinh. |
| Vậy xin ông cũng vì bác ái mà xoá bỏ trong lòng những tên chú Lan , cô Thi , như thế , ông sẽ cứu sống một nhân mạng , cứu vớt được một linh hồn. |
| Trên đời chỉ có lòng bác ái là đáng kể. |
* Từ tham khảo:
- bác bỏ
- bác cổ
- bác cổ thông kim
- bác đoạt
- bác học
- bác lãm