Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
long lở
tt
Không còn giữ nguyên hình như cũ
: Toàn những thứ sứt mẻ, cong cớn, long lở và mọt ruỗng cả rồi (Ng-hồng).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
đi thụt-lùi
-
đi thưa
-
đi trẩy
-
đi vòng
-
đi xà-lỉa
-
đi xà-niểng
* Tham khảo ngữ cảnh
Trương đi mãi rồi ngừng lại trước một căn nhà , cửa gỗ quét vôi trắng đã
long lở
.
Chàng nhìn cái nền gạch
long lở
ướt sũng nước , nhìn những làn khói toả ở các bếp hoả lò ra , lẩm bẩm :
Ở thế này chỉ vài tháng là ho lao.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
long lở
* Từ tham khảo:
- đi thụt-lùi
- đi thưa
- đi trẩy
- đi vòng
- đi xà-lỉa
- đi xà-niểng