| đi thụt lùi | đt. Lùi lại, hai gót chân tới trước. |
| Hai anh em tôi đi thụt lùi trước cỗ quan , qua chỗ sân rêu cũng gồng bấm mấy ngón chân. |
| Anh trai , người đang đi thụt lùi bên cạnh tôi đây cũng không đỡ tôi dậy như hồi xưa nữa đâu. |
| Khi nhà hàng nấu nồi chè hạt sen vừa để xuống đất khoảng 10 phút thì bé T. mải chơi , dđi thụt lùinên té vào nồi chè , gây bỏng từ lưng , ngực xuống đến chân. |
| Ngành công nghiệp nặng của nước ta đang khủng hoảng thật sự , đặc biệt cơ khí chế tạo đang dđi thụt lùiso với mấy chục năm trước , đại biểu quốc hội Phùng Đức Tiến nhận định. |
| Ngành công nghiệp nặng của nước ta đang khủng hoảng thật sự , đặc biệt cơ khí chế tạo đang dđi thụt lùiso với mấy chục năm trước , ông Tiến nói. |
| Tui cặp thúng lúa vào nách , dđi thụt lùi, vãi ào ào. |
* Từ tham khảo:
- tiền tệ định giá quá cao
- tiền tệ hạn chế
- tiền thân
- tiền thật của giả
- tiền thuốc chẳng nặng bằng tiền thang
- tiền tiến