| ăn kiêng | đt. Lựa món mà ăn để tránh bịnh-hoạn: Đau nên ăn kiêng. |
| ăn kiêng | - đgt. Tránh ăn những thứ mà người ta cho là độc: Ông lang khuyên người ốm phải ăn kiêng thịt gà. |
| ăn kiêng | đgt Tránh ăn những thứ mà người ta cho là độc: Ông lang khuyên người ốm phải ăn kiêng thịt gà. |
| ăn kiêng | (hay ăn kiêng, ăn khem) đt. Giữ-gìn thức ăn trong khi yếu. |
| ăn kiêng | đg. Tránh ăn một số thức ăn mà mình cho là độc. |
| Thơm gọi là nức mũi ! Người ốm phải ăn kiêng , lắm lúc thấy không chịu được , cũng cố đòi ăn một miếng. |
| Hoa hâu Mai Phương Thúy đọ dáng cùng siêu mẫu Hồng Quế Sau gần 1 tháng làm giám khảo hoa hậu hoàn vũ cô lấy lại vóc dáng như xưa nhờ quyết tâm aăn kiêng, tập thể dục , chạy bộ cô đã nhanh chóng lấy lại được vóc dáng. |
| Thực đơn aăn kiênggiảm cân trong 7 ngày. |
| Muốn giảm cân , bạn có thể thực hiện chế độ aăn kiêngGM kéo dài 7 ngày với thực đơn mỗi ngày riêng biệt. |
| Phương pháp aăn kiêngGeneral Motors (GM) đơn giản , nhưng không dễ dàng. |
| Dưới đây là thực đơn aăn kiêngtheo phương pháp GM , theo Boldsky. |
* Từ tham khảo:
- lậu tận canh tàn
- lậu tình
- lây
- lây bây
- lây dây
- lây lất