| lây lất | trt. Lần hồi, ngày nầy sang ngày khác: Ăn lây-lất cho qua ngày, sống lây-lất chờ thời // tt. Liên-miên, còn dài, còn lâu: Việc làm còn lây-lất. |
| lây lất | - tt. Lay lắt: Việc làm còn lây lất sống lây lất trên vỉa hè vứt bỏ lây lất. |
| lây lất | tt. Lay lắt: Việc làm còn lây lất o sống lây lất trên vỉa hè o vứt bỏ lây lất. |
| lây lất | trgt Lộn xộn và bừa bãi: Sống lây lất ở vỉa hè. |
| lây lất | đt. Kéo dài; ngr. Kéo dài: Sống lây-lất qua ngày. |
| lây lất | .- 1. Dai dẳng lôi thôi: Việc để lây lất mãi. 2. ph. Nói sống thiếu thốn và khổ sở trong một thời gian dài: Sống lây lất. |
| lây lất | Liên-miên: Việc làm còn lây-lất. |
| Giá hai đứa nhỏ đi ăn mày được , thì ba mẹ con tôi dắt díu lây lất ở đầu đường xó chợ nào đó , đỡ phải về quê trong cảnh rách rưới đói khát... Vợ viên cai đội còn tả oán nhiều hơn nữa , càng nghe nói ruột Kiên càng rối lên. |
* Từ tham khảo:
- lây phây
- lây rây
- lầy
- lầy bầy
- lầy dây
- lầy lội