| lây | tt. C/g. Truyền-nhiễm, sang qua người khác: Ho-lao là một bệnh lây // trt. Lan, bắt sang nhiều nơi, nhiều người: Cháy lây, giận lây, cháy thành vạ lây // (R) Dây-dưa, lôi-thôi. |
| lây | - đg. 1 (Bệnh) truyền từ cơ thể này sang cơ thể khác. Bệnh hay lây. Bị lây bệnh lao. 2 Do có quan hệ gần gũi mà chia sẻ, có chung phần nào một trạng thái tâm lí tình cảm với người khác. Lây cái hồn nhiên của tuổi trẻ. Được thơm lây. Vui lây cái vui của bạn. Giận lây sang con cái (do giận người khác, mà giận luôn cả con cái). |
| lây | đgt. 1.(Bệnh) truyền từ người này sang người khác: bị lây đau mắt o lây ghẻ o loại bệnh hay lây o khoa lây. 2. Làm cho người khác gần mình có chung trạng thái tâm lí tình cảm: vui lây o thơm lây o bị giận lây. |
| lây | dt Đồng tiền của Ru-ma-ni: Đổi đồng lây lấy tiền Việt-nam. |
| lây | đgt Nói bệnh truyền sang người khác: Bệnh ghẻ lây sang cả nhà. trgt Từ người này truyền sang người khác: Lòng tôi bỗng vui lây (Tô-hoài); Ngậm cười chín suối hãy còn thơm lây (K). |
| lây | 1. bt. Nói bịnh truyền sang người khác, chỗ khác: Bịnh ho lao rất dễ lây. 2. Ngr. Lan, truyền rộng ra: Lửa cháy lây qua nhà bên cạnh. // Vạ lây. Buồn dễ lây. |
| lây | .- 1. đg. Nói bệnh truyền sang người khác: Sởi là bệnh hay lây. 2. Lan ra, truyền ra: Đứa con hư làm xấu lây cả nhà. |
| lây | Nói về bệnh tật bén sang, truyền sang: Bệnh hay lây. Lây ghẻ. Đau mắt lây. Nghĩa rộng:Lan ra, truyền ra: Một người hư làm lây cả nhà. Ghét lây cả người khác. |
| Hình như vì ghét con , nàng đã ghét llâycả mẹ. |
Trác như llâycái vui của những người quanh mình , quên hết cả những nỗi buồn về chuyện riêng , nhanh nhảu cởi áo dài lấy cái rá đong gạo bảo Hương : Hôm nay chị không làm cơm cho anh ấy thì em làm. |
Chắc Thu còn xấu hổ hơn mình , xấu hổ lây vì mình... Hừ ! Rồi Thu còn chán lúc xấu hổ hơn thế. |
| Bà Chánh ho phải lên Hà Nội chữa thuốc , chị Đạm phải lên theo trông nom , hầu hạ rồi không biết giữ mình , nên mắc lây. |
Cụ chánh thấy bọn trẻ cuời nói vui vẻ bàn tán mãi về một con cá nên cũng vui lây và hơi lo sợ. |
| Bà Xã vẫn bảo : Con này ngày sau chỉ đi làm đĩ... Chị mày còn cho tao được mấy chục bạc , chứ mày rồi thì tao mất nhờ lại mang tiếng xấu lây. |
* Từ tham khảo:
- lây dây
- lây lất
- lây nhây
- lây phây
- lây rây
- lầy