| ăn đêm | đt. Ăn ban đêm: Ăn đêm khó ngủ. // Tính một số loại chim chỉ ăn vào đêm: Loại ăn đêm; Bán đất cho cò vạc phải ăn đêm (CD). |
| ăn đêm | đt. Tìm thức-ăn lúc ban đêm: Con cò mà đi ăn đêm, Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao (C.d). Ngr. Sinh sống bằng những nghề làm ban đêm: Bọn gái ăn đêm. |
| Thường thường chàng chỉ ngồi với một vũ nữ nào mà chàng ưa thích nói chuyện , uống rượu rồi khi tan đưa họ về tận nhà hay rủ họ đi ăn đêm. |
| Một tiếng vạc đi ăn đêm buông lanh lảnh ở đâu đâu. |
Cái cò mày đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao Ông ơi ông vớt tôi nao Tôi có lòng nào , ông hãy xáo măng Có xáo thì xáo nước trong Dừng xáo nước đục , đau lòng cò con. |
BK Con cò mày đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao Ông ơi ông vớt tôi nao Tôi có lòng nào , ông hãy xáo măng Có xáo thì xáo nước trong Dừng xáo nước đục , đau lòng cò con. |
Con cò mày đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lăn cổ xuống ao Ông ơi , ông vớt tôi nào Tôi có lòng nào ông sẽ xáo măng Có xáo thì xáo nước trong Dừng xáo nước đục , đau lòng cò con. |
Con cò mà đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao Ông ơi ông vớt tôi nao Tôi có lòng nào , ông hãy xáo măng Có xáo thì xáo nước trong Dừng xáo nước đục , đau lòng cò con. |
* Từ tham khảo:
- thương-thực
- thương-thương
- thương trộm
- thương vật
- thương-bạc-ty
- thương-biện