| thương thực | dt. (Đy) Chứng bệnh vì bị cảm gió trước hoặc bị rượu và sắc-dục quá độ, tỳ-vị suy kém rồi ăn không tiêu, sinh nóng nóng lạnh lạnh, bụng trướng, tay chân bải-hoải. |
| thương thực | - Ăn không tiêu. |
| thương thực | dt. Trúng thực mà đau. |
| Y như những con vật nằm thu mình một nơi trốn rét thấy nắng ấm trở về thì lại bò ra để nhảy nhót kiếm ăn , anh cũng " sống " lại và thèm khát yethương thực+.c sự. |
| Triệu chứng bệnh lý Trong thực tế tùy theo sự phát triển của u xơ và sự thích ứng của cơ thể bệnh nhân , triệu chứng bệnh lý của u xơ tuyến tiền liệt có thể chia ra làm 3 giai đoạn gồm : giai đoạn cơ năng , giai đoạn đã có tổn tthương thựcthể và giai đoạn có tổn thương thực thể nặng. |
| Giai đoạn cơ năng là giai đoạn chưa có tổn tthương thựcthể. |
| Giai đoạn đã có tổn tthương thựcthể là giai đoạn bàng quang đã giãn ra và có tình trạng tồn đọng nước tiểu trên 100ml. |
| Giai đoạn đã có tổn tthương thựcthể nặng là giai đoạn ảnh hưởng đến chức năng thận và sự thích ứng của cơ thể đã bị giảm sút , đây là giai đoạn không bù trừ. |
| Đối với Công ty TNHH MTV Greenity cần liên hệ với Sở Công tthương thựchiện trình tự thủ tục để cập nhật vào quy hoạch ngành điện. |
* Từ tham khảo:
- dấu gạch nối
- dấu hai chấm
- dấu hiệu
- dấu hỏi
- dấu huyền
- dấu lặng