| ăn quen | dt. Quen thói, hành-động theo thói thường: Ăn quen chồn đèn mắc bẫy. |
| Cứ vào khoảng hai ba giờ chiều , có một bà cụ đội một thúng bánh cuốn nhân thịt đến bán cho những nhà ăn quen ở phố tôi một phố xưa cũ có bán những pho kinh đóng bằng bìa cậy và những truyện Kiều Cung oán chữ nôm in mộc bản , bày bán trên những giàn sách bằng tre. |
Nhiều người không thể ăn được thế , vì sợ tanh nhưng theo các vị đã ăn quen thì ăn như thế mới là tận hưởng cái vị của cá , mà mới thật là hoàn toàn giải nhiệt. |
| Ông biết không , đó là do vị mặn của muối tôi luyện trong thức ăn , lũ cò ăn quen rồi nên lũ lượt rủ nhau về thôi mà. |
| Chỉ bằng những món aăn quenthuộc , dễ làm sẽ kích thích vòng 1 nở nang , phát triển nhanh gấp 2 lần bình thường mà không cần đi phẫu thuật thẩm mỹ. |
| Các công dụng của sữa đậu nành Đậu nành , hay còn được gọi là đậu tương , đại đậu , là một loại thực phẩm giàu dinh dưỡng và là một loại thức aăn quenthuộc cho mọi gia đình. |
| Phở tíu ngõ chợ Đồng Xuân Phở tíu là món aăn quenthuộc , khá nổi tiếng ở ngõ nhỏ bên hông chợ Đồng Xuân bởi sự khác lạ so với các món phở thông thường. |
* Từ tham khảo:
- băng
- băng
- băng
- băng
- băng băng
- băng bó