| ăn chè | đt. Tư-tình, trai gái, hò-hẹn đến nơi vắng vẻ để tình-tự. |
Thấy Liên ngồi lo lắng suy tư , ông Hoạt không đành lòng , bước lại gần hỏi : Mợ có làm theo cách tôi dặn không ? Đã làm rồi , nhưng chẳng thấy gì ông ạ ! Mợ cho cậu ấy ăn chè đậu xanh mấy lần rồi ? Tất cả bốn lần. |
Bầu dục đâu đến bàn thứ năm Chè đâu đến chú , chú lăm ăn chè. |
BK Bầu dục chẳng đến bàn thứ năm Chè đâu đến chú , chú lăm ăn chè. |
Bầu dục chẳng đến bàn thứ năm Chè đâu đến chú chú tham ăn chè. |
Bầu dục đâu đến thứ năm Chè đâu đến chú , chú lăm ăn chè. |
| Mấy năm gần đây , ở miền Nam , người Bắc di cư cũng làm rượu nếp bán rong , đựng rượu nếp vào những cái bát như bát ăn cm và dùng muỗn để xúc lên ăn nhăn chèhè đậu xanh , đậu đỏ. |
* Từ tham khảo:
- chữ viết ghi âm
- chữ viết ghi ý
- chứ
- chứ bứ
- chứ lại
- chứ lị