| chứ | trt. Chớ, chính là, không khác hơn, không khác đâu: Anh chứ ai? Đó chứ đâu? // Tiếng cuối cây hỏi: Phải chứ? Xong rồi chứ? Anh biết hắn chứ? // Tiếng cuối câu nhấn mạnh: (Xt. Chớ). Cái mới lạ chứ! Vừa vừa vậy chứ! |
| chứ | - I k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra phủ định khả năng ngược lại điều vừa nói đến, để bổ sung khẳng định thêm điều muốn nói. Tôi vẫn còn nhớ, chứ quên thế nào được. Anh ta chứ ai! Thế chứ còn gì nữa. Thà chết, chứ không khai. - II tr. (dùng trong đối thoại, thường ở cuối câu hoặc cuối đoạn câu). 1 Từ biểu thị ý ít nhiều đã khẳng định về điều nêu ra để hỏi, tựa như chỉ là để xác định thêm. Anh vẫn khoẻ đấy ? Anh quen ông ấy chứ? 2 Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm điều vừa khẳng định hoặc yêu cầu, cho là không có khả năng ngược lại. Có thế chứ! Đẹp đấy chứ nhỉ! Khẽ chứ! Phải làm thế nào chứ, cứ để như thế à? |
| chứ | I. pht. Từ phủ định ý diễn đạt sau nó và khẳng định ý diễn đạt trước nó: nể mà đến chứ tình nghĩa gì o chịu đói chứ không vay mượn o Nó chứ ai! II. trt. 1.Từ đặt cuối câu hỏi nhưng lại là để khẳng định: Cô không giận tôi đấy chứ ? o Họ vẫn sống với nhau đấy chứ? 2. Từ nhấn mạnh thêm điều đã khẳng định hay yêu cầu nào đó: có thế chứ o được đấy chứ. |
| chứ | lt. Từ dùng để nói hai ý trái nhau với nghĩa là đích thế. Rõ ràng mặt ấy mặt này chứ ai (K), Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ không chịu mất nước (HCM). |
| chứ | trt 1. Từ dùng để hỏi xem có bằng lòng không: Anh cho tôi mượn quyển này chứ? 2. Từ dùng để khẳng định một điều: Có thế chứ 3. Từ dùng để tỏ ý thúc giục: Mau lên chứ. |
| chứ | Nht. Chớ. |
| chứ | tr. 1. Từ dùng để tỏ một ý nghi vấn có nghĩa là "hay không": Anh cho tôi mượn quyển này chứ ? 2. Từ dùng để biểu thị sự khẳng định, có nghĩa là "nhất định là thế": Có thế chứ ! 3. Từ đệm vào cuối câu để giục, để nói ý trái lại...: Mau lên chứ ! Có đi chứ, tại sao không. |
| chứ | l. Từ thường dùng để nối hai ý trái nhau, với nghĩa là "đích thế", "không phải gì khác": Rõ ràng mặt ấy mặt này chứ ai (K). |
| chứ | Cũng như nghĩa thứ ba chữ chớ: Rõ-ràng mặt ấy mặt này chứ ai (K). |
| Thấy Trác đặt chiếc cào mạnh quá , bà khẽ nói : Đưa cào nhẹ chứ con ạ , kẻo nó trật gạo ra. |
| chứ ngần này rơm , rạ ướt thì phơi phóng đến bao giờ cho nỏ ". |
| Xúc ít một chứ mà bưng cho dễ. |
| Một tý chứ mấy ! Bà Tuân vội nối lời : Phải , sức con gái như cô ấy thì chỉ chớp mắt xong bữa cơm. |
| Mợ phán nó cũng hiền lành , phúc hậu đấy chứ. |
| Nhà ấy ăn tiêu tới tiền trăm , tiền nghìn , chứ một , hai chục thấm vào đâu mà người ta chẳng giúp được mình. |
* Từ tham khảo:
- chứ lại
- chứ lị
- chứ lứ
- chự bự
- chưa
- chưa ăn cỗ đã chực chia phần