| anh chồng | dt. Người anh ruột hoăc anh bà-con của chồng mình: Anh chồng mình là bác của con mình. // Tiếng gọi chồng một người đàn-bà lúc vắng mặt: Anh chồng đi làm, vợ khoá cửa đi chợ... |
| Bây giờ tôi mới rõ rằng tôi có cái cảm tình đó vì chị Hiên còn trẻ , xinh và có duyên , lại lấy phải anh chồng nghiện ngập , xấu xí. |
Anh không lấy được em ngoan Nghe chi những miệng thế gian nhọc lòng Yêu nhau em vợ , anh chồng Kìa con bướm liệng cành hồng nhởn nhơ. |
Anh về mắc võng ru con Tán tiêu mài nghệ , anh còn đi đâu ? Anh về mua gỗ đóng giường Mua tre làm vạc , mua luồng làm song Mua thêm đôi chiếu , cỗ mồng Rồi ra em vợ anh chồng mới nên. |
Anh với em như bát nước đầy Nâng lên đặt xuống sự này tại ai ? Anh với em như mía với gừng Gừng cay mía ngọt , ngát lừng mùi thơm Anh với em như nước với non Non xanh nước biếc duyên còn dài lâu Anh với em quyết chắc vợ chồng Anh thương em từ thuở mẹ bồng trên tay Bao giờ trời chuyển đất xây anh chồng , em vợ , ở đây kết nguyền. |
Ăn đong cho đáng ăn đong Lấy chồng cho đáng hình dong anh chồng. |
Chẳng ai đẹp bằng anh chồng tôi Cái miệng cái môi , nhắm nha nhắm nhẩy Hay vẽ , hay viết , hay cuốc hay phát Làm thầy , làm thợ , việc làng việc xã , đủ cả mọi điều. |
* Từ tham khảo:
- thay Trời
- thay vào
- thay vô
- thảy cổ vịt
- thảy lỗ
- thảy ra