| anh bảy | dt. Người anh ruột, anh bà-con hoặc người dưng, thuộc hàng thứ bảy trong gia-đình nếu là người miền Trung và Bắc thuộc hàng thứ sáu nếu là người miền Nam. // (lóng) Người ấn-độ hoặc người Nam-Dương đối với người Việt-Nam trong ý-nghĩa đùa-cợt: Anh Bảy tuy đen chứ đồng bạc anh Bảy trắng. |
Bên trong có tiếng hỏi : anh bảy Lữ nào lại lên đây vào giờ này. |
| Phút lo sự bất ngờ qua đi , Lữ nói to : Bây giờ đã tin chưa ? Đã có ai thức dậy không ? Ba người giữ cổng mừng rỡ reo lên một lúc : " A , anh bảy ". |
Huệ không tỏ dấu ngạc nhiên , chậm rãi đáp : Dạ , con đã đoán thế nào rồi anh bảy cũng xin ở lại. |
| Ông giáo phải giục : Chỉ sợ điều gì ? Huệ bị buộc phải đáp : Phần anh bảy con thì chắc còn lâu mới trở xuống đây. |
| Nghe anh bảy Sa Chính ủy Trung đoàn nói : Đó là bác Tư Bí thư Huyện ủy. |
Tối hôm đó , trong bữa cơm dã chiến , anh bảy Sa hết nhìn tôi rồi nhìn về phía ông Tư , mỉm cười khó hiểu. |
* Từ tham khảo:
- chay
- chay
- chay
- chay
- chay tịnh
- chàyl