| lộn lên | trt. Trở lên: Đi lộn lên, trở lộn lên // (truyền) Đầu-thai lên trần: Lộn lên đòi nợ. |
| lộn lên | đt. 1. Đi lên: Người lộn xuống, kẻ lộn lên. 2. Trở lên: Từ mười lộn lên |
| Minh lồng lộn lên như một người điên đòi về nhà ngay tức khắc. |
Bà mẹ chồng lồng lộn lên , xỉa xói : Đừng già mồm nữa , con kia. |
Chẳng vậy mà những người đã há vành cung miệng , dùng lưỡi bắn tôi đã lồng lộn lên trước thái độ thản nhiên như không của tôi đó sao ? Nhưng trái lại , tôi rất sợ vừa sợ vừa căm ghét những câu mát mẻ , nói bóng nói gió xa xôi. |
| Càng sợ , chúng càng lồng lộn lên một cách dữ dội để tự trấn tĩnh và động viên tinh thần bọn ngụy. |
| Con cá sấu trúng thương , đập đuôi ầm ầm , lộn lên lộn xuống , quẫy mạnh làm cho mặt sông nổi dậy sóng cồn. |
| Chiều chiêu , đứng ở nhà Khai Trí Tiến Đức , nhìn lên cầu Thê Húc sơn đỏ ở giữa đám mây xanh đông đảo những người đi lễ trong ngôi đền Ngọc Sơn trắng toát , anh cảm thấy có những lúc nước lộn lên trời , trời rơi xuống đất khi nhìn những bóng người hiện ra huyền ảo ở dưới làn nước xanh mơ. |
* Từ tham khảo:
- thầy pháp
- thầy quyền
- thầy số
- thầy tào
- thầy thợ
- thầy thuốc