| xởi lởi | trt. Rộng-rãi, dễ-dãi, tốt bụng: ở xởi-lởi thì Trời gởi cho (tng.). |
| xởi lởi | tt, trgt Có thái độ cởi mở: Xởi lởi, trời cởi cho, lo xo trời co lại (tng). |
| xởi lởi | .- Rộng rãi, cởi mở: Tính nết xởi lởi; Ăn nói xởi lởi. |
| xởi lởi | Nói người ăn ở rộng rãi, không bủn-xỉn ác-nghiệt: Ăn ở xởi-lởi, trời cổi mở cho. |
Tính cũng tươi cười hồn hậu nói năng xởi lởi , phóng khoáng. |
| Mà bà chủ quán vốn là một người đãi bôi xởi lởi , không bao giờ để phật lòng bất cứ một ông khách nào dù khó tính đến đâu. |
Bây giờ mày ở đây à ? Có khá không ? Giọng xởi lởi của bà ta bỗng trở lại nhanh chóng , và trên gương mặt phì phị buồn thiu hé mở một nét cười. |
Không ngờ cô bán hoa xởi lởi như vậy. |
| Dạy đời hoài ! Thím Ba vùng cười , xởi lởi : Tôi đờn bà dốt nát thấy sao nói vậy , chớ đâu dám dạy đời. |
Tính cũng tươi cười hồn hậu nói năng xởi lởi , phóng khoáng. |
* Từ tham khảo:
- chân le chân vịt
- chân lí
- chân lí khách quan
- chân lí tương đối
- chân lí tuyệt đối
- chân lông