| chân lông | dt. Lỗ nhỏ ở bề mặt của da: kẽ tóc chân lông. |
| chân lông | dt (giải) Gốc các lông ở da: Lỗ chân lông. |
| chân lông | Lỗ nhỏ ở ngoài da: Gió lọt chân lông. |
| Nó không đầu không đuôi , bốn chân lông ngỗng mà lại có đuôi ở mõm. |
| Nhạc Nga. Âm điệu của đàn như chảy tràn vào tâm hồn cô gái , thấm vào từng thớ não , lỗ chân lông , khiến cô trào ra hai hàng nước mắt |
| Đồng thời khi chưa tìm được khoái cảm thì cơ thể có những lúc ức chế , đè nén xuất hiện những biểu hiện sau : Làn da thiếu tươi mát Quan hệ tình dục đều đặn sẽ cải thiện được làn da của bạn đó là sự thật , quan hệ tình dục giúp cho lỗ cchân lôngroognj ra , đào thải nhanh các chất độc tố ra ngoài , giúp toàn hoàn máu lưu thông. |
| Bên cạnh đó , 3 sản phẩm mỹ phẩm của Công ty CP Mỹ phẩm Phi Thanh Vân gồm : Sữa rửa mặt trắng da se khít lỗ cchân lôngngăn ngừa mụn , kem nhau thai cừu cao cấp và kem dưỡng trắng da toàn thân cao cấp , được Viện Kiểm nghiệm Thuốc TP.HCM lấy mẫu kiểm nghiệm. |
| Dùng nước ấm thấm vào khan rồi nhẹ lau lên ngực , giúp lấy đi bụi bẩn , tế bào chết đồng thời làm lỗ cchân lônggiãn nở. |
| Sau khi xông da mặt , lỗ cchân lôngtrên bề mặt da sẽ mở rộng và to hơn bình thường. |
* Từ tham khảo:
- chân mày
- chân mây
- chân mây cuối trời
- chân mây mặt bể
- chân mây mặt nước
- chân nam đá chân chiêu