| chân mày | dt. Lông mày: cặp chân mày. |
Thu cau đôi chân mày đưa mắt thật nhanh nhìn Trương. |
| Má người nào cũng hồng , chân mi chân mày đều kẻ trông rất ‘đầm’. |
| Đôi mắt to , sáng quắc , núp dưới cặp chân mày rậm đen. |
| Hình như đâu đây có tiếng nghiến răng , tiếng ồ ồ từ lòng đất như một lời cảnh báo : Mày muốn xa rời đất này ử Muốn đi đến thế giới huyền ảo ử Thì đấy , hãy chôn chân mày , dán chân mày xuống đất và cúi gằm xuống đất này mà đọc lời nguyền rủa ! Đúng lắm , mình có lỗi lắm. |
| Nó thấy mắt và chân mày ba nó sao không giống nó lắm. |
| Còn chân mày của ba nó thì rậm quá. |
* Từ tham khảo:
- chân mây cuối trời
- chân mây mặt bể
- chân mây mặt nước
- chân nam đá chân chiêu
- chân nam đá chân xiêu
- chân nâng