| chân lí | dt. Sự phản ánh hiện thực vào nhận thức của con người, đúng như chúng tồn tại trong thực tế khách quan: tìm ra chân lí o bảo vệ chân lí. |
| chân lí | dt (H. chân: thật; lí: lẽ) Sự phản ánh trung thực của thế giới khách quan và của mối tương quan nhân quả giữa các sự vật vào ý thức con người: Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ, mặt trời chân lí chói qua tim (Tố-hữu); Chúng ta phải ghi tạc vào đầu cái chân lí này: Dân rất tốt (HCM); Lấy chân lí làm mục đích (ĐgThMai). |
| chân lí | d. Sự phản ánh trung thực của thế giới khách quan và của mối tương quan nhân quả giữa các sự vật vào ý thức con người. |
| Tôi cho rằng những người chỉ còn một vài giây phút nữa là lìa xa cuộc sống mà họ nói như vậy thì đó chính là cchân lísống. |
| Tạ Duy Anh trong một bài viết đã nhấn mạnh Xu hướng ngắn , thu hẹp bề ngang , vừa khoan sâu chiều đọc , đa thanh hóa sự đối thoại , nhiều vỉa ý nghĩa , bi kịch thời đại được dồn nén trong một cuộc đời bình thường , không áp đặt cchân lílà dễ thấy. |
| Song cchân líthương cho roi cho vọt , ghét cho ngọt cho bùi đã chứng minh cho sự nóng tính và nghiêm khắc của cựu người mẫu dành cho các thí sinh là hoàn toàn đúng đắn. |
* Từ tham khảo:
- chân lí tương đối
- chân lí tuyệt đối
- chân lông
- chân lông kẽ tóc
- chân mày
- chân mây