| xệch xạc | tt. C/g. Xếch-xác, xệch-xoạc hay xịch-xạc, lôi-thôi, xấu-xí, rách-rưới, lang-thang: Nhà cửa xệch-xạc, áo quần xệch-xạc. |
| xệch xạc | tt, trgt Lỏng lẻo; Không chặt chẽ: Mộng cái ghế này xệch xạc rồi, phải chữa đi mới ngồi được. |
| xệch xạc | tt. Nht. Xệch. |
| xệch xạc | .- Lỏng lẻo: Mộng bàn ghế xệch xạc. |
| xệch xạc | Nói chung về bộ “xệch”: Bàn lỏng mộng xệch-xạc. |
* Từ tham khảo:
- bụng trâu đầu trắm
- bụng trâu làm sao bụng bò làm vậy
- bụng trên
- bụng xụng
- buộc
- buộc boa