| Vĩnh Long | - (tỉnh) - (thị xã) t. Vĩnh Long - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Bảo (tp. Hải Phòng), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá) |
| vĩnh long | đd. Một tỉnh ở Nam-Việt. |
| vĩnh long | Tên một tỉnh xứ Nam-kỳ. |
| Hỡi cô Ba Sa Đéc , cô Tư Cần Thơ , cô navĩnh longong , cô Sáu Mỹ Tho , cô Bảy Đồng Xoài , mấy cô đã có bao giờ được xem tận mắt một đám hát trống quân chưa ? Ngộ không để đâu cho hết , mấy cô à. |
Dựng các chùa vĩnh long , Phúc Thánh. |
| Mùa thu , tháng 8 , đóng hai thuyền vĩnh long , Thanh Lan và hai thuyền lớn Trường Quyết , Phụng Tiên. |
1448 Thành Tây Đô : nay ở vào khoảng giữa hai xã Vĩnh Tiến và vĩnh long , huyện Vĩnh Lộc , tỉnh Thanh Hóa. |
| Nhưng nhớ lại , vụ sư trụ trì chùa Phước Quang ở vĩnh long bị nghi lừa 18 tỷ đồng khi xây dựng cô nhi viện ; hay trước đó , chùa Ba Vàng ở Quảng Ninh tổ chức truyền bá "vong báo oán" và "giải nghiệp" để thu hàng trăm tỷ đồng khiến tôi suy nghĩ. |
| Cứ vậy lưu dân tứ xứ chạy giặc từ Long An , Tiền Giang , vĩnh long dao dác lần về. |
* Từ tham khảo:
- diều mướp
- diều tha quạ mổ
- diều trắng
- diễu
- diễu binh
- diễu hành