| diễu | đt. Rểu, lượn quanh, qua lại, đi nhởn-nhơ: Chạy diễu. |
| diễu | đt. Viền chung-quanh cho đẹp: Diễu bạc, diễu vàng. |
| diễu | đgt. Đi qua trước mặt để cho nhìn thấy: Đoàn vận động viên diễu qua lễ đài. |
| diễu | đgt 1. Đi chung quanh: Nhà sư diễu đàn 2. Nói đám đông đi qua trước mặt mọi người: Đám biểu tình diễu qua các phố. |
| diễu | đt. Chạy, đi chung-quanh: Diễu cả ngày ngoài phố. |
| diễu | đg. 1. Chạy chung quanh: Sư diễu đàn. 2. Nói một đám rước, đám biểu tình đi rải ra ở dọc đường: Đám biểu tình diễu qua các phố. 3. Bao bọc: Bức tường hoa diễu quanh vờn. |
| diễu | Chạy chung quanh: Sư diễu đàn. Diễu quân. Nghĩa rộng: bao bọc chung quanh: Tường hoa diễu quanh hồ, khăn bàn diễu lan-can. |
| B Xin Thu nhớ rằng nếu Thu cho ai xem bức thư này vì Thu không yêu , cũng không thương tôi và nếu Thu lại lấy đó để chế diễu một người đau khổ lắm rồi thì tức Thu giết một mạng người. |
Rồi hai người đứng lặng nhìn nhau , cùng cảm thấy những sự khốn khổ ở đời , trong khi chung quanh mình biết bao nhiêu thiếu niên nam nữ nhởn nhơ diễu lượn , hớn hở , trên môi điểm nụ cười vô tư và tha thiết trong lòng mơ mộng một cuộc đời ân ái , toàn đẹp , toàn vui. |
| ”. Nhớ lại những bộ điệu chế diễu của những người trong xóm lúc mới rời nhà , Liên đã toan bỏ Văn trở về nhà lại một mình |
| An buồn cười nhưng không dám tỏ vẻ diễu cợt trước mặt mợ , giả bộ lo lắng hỏi : Thế lâu nay " ở trên " có thường xuống đây không mợ ? Sao lại không. |
| Ta còn sợ ai chế diễu nữa đâu mà loanh quanh tìm kiếm. |
| Quân đã ít , đi đứng chuệch choạc , quần áo xốc xếch , diễu binh nhiều khi không lợi mà còn có hại. |
* Từ tham khảo:
- diễu hành
- diễu võ dương oai
- diễu võ dương uy
- diễu vũ dương uy
- diệu
- diệu