| diễu binh | đt. C/g. Diễn-binh, điều-khiển binh-lính mang súng đi biểu-diễn: Đi coi diễu-binh. |
| diễu binh | - đgt. Nói quân đội, hàng ngũ chỉnh tề, đi đều trước lễ đài và trên đường phố nhân một ngày lễ lớn: Bộ đội diễu binh trong ngày quốc khánh. |
| diễu binh | đgt. (Lực lượng vũ trang) tuần tự diễu qua lễ đài hoặc đường phố để biểu dương sức mạnh: Cuộc diễu binh mừng ngày chiến thắng. |
| diễu binh | đgt Nói quân đội, hàng ngũ chỉnh tề, đi đều trước lễ đài và trên đường phố nhân một ngày lễ lớn: Bộ đội diễu binh trong ngày quốc khánh. |
| Quân đã ít , đi đứng chuệch choạc , quần áo xốc xếch , diễu binh nhiều khi không lợi mà còn có hại. |
| Sau đó chúng tôi vào Hậu Nghĩa , Hóc Môn , Đức Hòa… tham gia cuộc diêdiễu binh`ng hòa bình ở Sài Gòn ngày 15/5/1975. |
| Một cuộc ddiễu binhcủa quân đội Triều Tiên. |
| Tái hiện Hồng quân Liên Xô trong lễ ddiễu binhở Quảng trường Đỏ 5.000 người Nga trong quân phục Hồng quân Liên Xô cùng xe tăng T 34 , pháo phản lực Cachiusa và nhiều vũ khí khác đã tham gia cuộc diễu binh trên Quảng trường Đỏ hôm 7/11. |
| Ngày 15/4 vừa qua , Triều Tiên đã tổ chức lễ ddiễu binhtại quảng trường trung tâm Kim Jong Il ở Bình Nhưỡng nhân dịp ngày lễ quan trọng nhất của quốc gia , còn gọi là ngày của Mặt trời. |
| Các cháu được tham gia các hoạt động : Ddiễu binh, văn nghệ giao lưu , xem các chú bộ đội biểu diễn võ thuật , thi thử tài chiến sĩ gấp chăn theo mẫu mà các chú bộ đội hướng dẫn. |
* Từ tham khảo:
- diễu võ dương oai
- diễu võ dương uy
- diễu vũ dương uy
- diệu
- diệu
- diệu dụng