| diễu hành | đgt. (Đoàn người) đi qua lễ đài, đường phố với khí thế hào hùng để tỏ rõ sức mạnh: Đoàn biểu tình diễu hành qua các phố chính. |
| diễu hành | đgt Nói đoàn người đi thong thả qua các phố để tỏ thái độ hoặc để đòi hỏi điều gì: Những nông dân nước ấy lên thủ đô diễu hành, đòi tăng giá nông phẩm. |
| Tôi gặp một nhóm xe vespa từ Brunei , qua Miri tham gia diễu hành mừng sinh nhật thành phố. |
| Đám đưa tang biến thành một cuộc diễu hành đi ngang các nhà , đi ngang vườn cây , quê hương yêu dấu của người con gái đã chết. |
| Nhà trường còn tổ chức cho học sinh đi xem triển làm tranh cổ động về sản xuất , chiến đấu ở 93 phố Đinh Tiên Hoàng , tham gia diễu hành cổ vũ chiến thắng. |
| Đoàn xe diễu hành cổ động bầu cử Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp , mừng Hà Nội vừa chuyển đổi từ khối sang thành tiểu khu (tương đương như phường hiện nay) có thêm các khẩu hiệu "Quyết tâm giải phòng miền Nam , thống nhất đất nước" , "Hoan hô quân giải phóng miền Nam Việt Nam anh hùng". |
| Nhiều đơn vị cũng đã ddiễu hànhquanh TP. Huế để tăng sự hấp dẫn , sôi động... Sinh viên trường Đại học Khoa học Huế chuẩn bị công tác cổ vũ đội tuyển U23 Việt Nam Lên phương án đón bão Công an tỉnh Thừa Thiên Huế cho biết , đơn vị đã triển khai phương án , kế hoạch , huy động lực lượng , phương tiện đảm bảo ANTT trong việc cổ vũ của khán giả và nhân dân cho đội tuyển U23 Việt Nam. |
| Đoàn Thanh niên Đại học Giao thông Vận tải , phân hiệu tại Thành phố Hồ Chí Minh , cũng lắp màn hình 300 inch tại sân ký túc xá phục vụ sinh viên xem trận chung kết U23 châu Á. Nhằm cổ vũ đội tuyển U23 Việt Nam , hàng trăm thành viên Hội Cổ động viên bóng đá Việt Nam đã có kế hoạch mặc áo cờ đỏ sao vàng ddiễu hànhqua các tuyến đường ở khu vực trung tâm thành phố , sau đó tập trung tại Nhà Văn hóa Thanh niên để theo dõi trận chung kết phát trực tiếp trên màn hình 500 inch vào chiều 27/1. |
* Từ tham khảo:
- diễu võ dương uy
- diễu vũ dương uy
- diệu
- diệu
- diệu dụng
- diệu dược