Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lòi xương
đt. X. Lõ xương:
ốm lòi xương.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ờ
-
ở
-
ở
-
ở ẩn
-
ở bầu thì tròn, ởống thì dài
-
ở bể vào ngòi
* Tham khảo ngữ cảnh
Cũng trong tháng 1/2018 , trên mạng xã hội Facebook , tài khoản T.K tố một Trung tâm Đào tạo thẩm mỹ ở Bắc Giang đã làm hỏng mũi , l
lòi xương
sau khi nâng mũi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lòi xương
* Từ tham khảo:
- ờ
- ở
- ở
- ở ẩn
- ở bầu thì tròn, ởống thì dài
- ở bể vào ngòi