| văn đàn | dt. Nơi hội-họp các nhà văn để trao-đổi ý-kiến về văn-chương hoặc ngâm thơ vịnh phú. // Giới người viết văn trong một đô-thị, một nước. |
| văn đàn | - dt (H. đàn: nơi diễn giảng) Lĩnh vực của các nhà văn trong nước: Đã lâu nhà văn ấy vắng tiếng trên văn đàn; những tác phẩm vĩ đại đã nổi tiếng trên văn đàn thế giới (ĐgThMai). |
| văn đàn | dt (H. đàn: nơi diễn giảng) Lĩnh vực của các nhà văn trong nước: Đã lâu nhà văn ấy vắng tiếng trên văn đàn; những tác phẩm vĩ đại đã nổi tiếng trên văn đàn thế giới (ĐgThMai). |
| văn đàn | dt. Chỗ hội-họp của văn-nhân. |
| văn đàn | .- Giới nhà văn. |
| văn đàn | Chỗ hội-họp của các nhà văn: Nức tiếng trên văn-đàn. |
| Lịch sử văn học nửa sau thế kỷ XX còn ghi lại bao nhiêu trường hợp của những thanh niên từ nông thôn lên và sau này sẽ làm chủ văn đàn. |
| Anh ghi vào sổ lưu niệm của tôi : "Hẹn sẽ cùng nhau sánh bước trên văn đàn Việt Nam" (báo Văn nghệ 14 12 96). |
Mới mon men vào đời và vừa võ vẽ đọc dăm quyển sách mà dám đến với nghề văn , tức đã là loại điếc không sợ súng , tay không lao thẳng vào văn đàn rồi nói chung nhiều người chúng tôi có ai kém ai về những mơ mộng hãỏ Song Nghiêm Đa Văn mới thật là tay tổ trong sự liều lĩnh. |
| Nhưng không ít bạn đọc phụ nữ đọc truyện này nói rằng những cảm giác thoáng qua như vậy , tưởng chỉ các bà các chị biết riêng với nhau , chứ đâu ngờ có lúc lại xuất hiện trên trang viết của một nhà văn đàn ông. |
Đời xếp anh tôi với Thạch Lam Ngồi chung một chiếu hội văn đàn Chao ôi ! Chiếu đã hai lần lạnh Còn lại mình tôi vớí thế gian Hồ Dzếnh đã viết như thế khi Thanh Tịnh qua đời. |
| Tuy nhiên , mấy người rời bỏ văn đàn đều là những người có chí khí , và việc họ giã từ sáng tác là để có thì giờ đi sâu hơn nữa vào lý tưởng của họ. |
* Từ tham khảo:
- cân tiểu-li
- cân trung bình
- Cần-thơ
- cận-kỳ
- cập-kỳ
- câu chọ