Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lôi vũ
đt. Mưa và sấm-sét.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lôi vũ
dt. Sấm và mưa, bảo-tố.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
hổ lốn
-
hổ lửa
-
hổ mang
-
hổ ngươi
-
hổ phách
-
hổ phong
* Tham khảo ngữ cảnh
Ở hải ngoại , Thanh Lan cũng đã diễn vai chính trên sân khấu California trong các vở kịch như : Lá sầu riêng , L
lôi vũ
, Lồng đèn đỏ , Đoạn tuyệt , Sân khấu về khuya , Phù dung tự.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lôi-vũ
* Từ tham khảo:
- hổ lốn
- hổ lửa
- hổ mang
- hổ ngươi
- hổ phách
- hổ phong