| trần hủ | tt. Cũ rích, hết hạp thời: Tư-tưởng trần-hủ. |
| trần hủ | - Cũ kỹ không hợp thời: Phong tục trần hủ. |
| trần hủ | tt (H. trần: cũ kĩ; hủ: mục nát) Cũ kĩ, mục nát: Không nên duy trì cái phong tục trần hủ ấy. |
| trần hủ | tt. Cũ, hư; không hợp thời. |
| trần hủ | .- Cũ kỹ không hợp thời: Phong tục trần hủ. |
| trần hủ | Đã cũ, đã hư: Những vật trần-hủ. Nghĩa bóng: Cổ, không hợp thời: Tư-tưởng trần-hủ. Tập-tục trần-hủ. |
| Hoa quả lành ngọt và thơm như hết thảy những cái gì không phải là trần hủ sống gửi ở mặt đất cõi trần. |
* Từ tham khảo:
- beo
- beo
- beo
- bèo
- bèo bọt
- bèo bồng