| thôi xao | đt. Đẩy hoặc gõ (cánh cửa). // (R) tt. Đẽo gọt, gò-gẫm, lối văn o từng lời, từng chữ: Lối văn thôi-xao (X. Tăng thôi nguyệt hạ môn PH.II). |
| thôi xao | Đẩy, gõ. Do điển một nhà làm thơ đời Đường, đặt câu thơ “tăng thôi nguyệt hạ môn” nghĩa là “ông sư đẩy cửa ở dưới bóng trăng”, rồi lại nghĩ đổi chữ “thôi’ ra chữ “xao” lá gõ, cứ ngâm đi ngâm lại mãi không biết dùng chữ nào là phải. Về sau thành ra điển để chỉ lối làm văn gò-gẫm từng chữ: Lối văn thôi-xao. |
| Liệu Út Bốn có về cho lời hát ngoại thôi xao xác theo từng mùa chướng. |
| Biết ngoại còn bao nhiêu mùa so đũa nữa , để thấy Út Bốn về cho lời hát thôi xao xác theo từng mùa chướng? . |
Từ ngày chồng mất , chị nghĩ lòng mình sẽ thôi xao động , chẳng còn thổn thức trước một người đàn ông nào nữa. |
* Từ tham khảo:
- từ tính
- từ tổ
- từ tố
- từ tốn
- từ trái nghĩa
- từ trát