| tâm học | dt. Sự học chuyên về tâm-tánh: Phái tâm-học của nho-giáo. |
| tâm học | dt. Cái học chuyên về tâm tính. |
| tâm học | Cái học chuyên về tâm-tính: Nho-giáo về sau chia làm hai phái, phái tâm-học và phái khảo-cứu. |
| Điều đó giúp tôi yên tâm học tập. |
| Trong những đợt thi cử căng thẳng , có rất nhiều học sinh lên đây tự ôn thi , chuyên ttâm họchành mong muốn Thánh Mẫu phù hộ để con cháu được đỗ đặt bằng người. |
| Lan lại về Cần Thơ bán bánh với mẹ , tuần hai buổi đi trung ttâm họctiếng Hàn. |
| Sau chuyện đó , tôi quyết định bỏ luôn việc thu lượm ve chai , cố gắng chuyên ttâm họchành. |
| Đầu năm 2015 , Jolie và Ngoại trưởng Anh William Hague thành lập Trung ttâm họcthuật về Phụ nữ , Hòa bình và An ninh của Vương quốc Anh nhằm mục đích bảo vệ nữ quyền , truy tố cưỡng dâm chiến tranh và nâng cao học vấn của phụ nữ. |
| Khoảng gần chục năm trở lại đây , khi kinh tế , công nghệ phát triển , học trò bị chi phối bởi quá nhiều tiện nghi , không còn chuyên ttâm họchành và nhiều ánh mắt ngưỡng mộ thầy cô như trước đây. |
* Từ tham khảo:
- dòng dõi thi thư
- dòng dõi tiên rồng
- dòng dòng
- dòng điện
- dòng điện cảm ứng
- dòng điện đối lưu